lieue

danh từ giống cái
  1. dặm
    • Lieue kilométrique
      dặm đường bộ (4 km)
    • Lieue marine
      dặm biển, hải lý (hơn 5, 5 km)
  2. khoảng xa
    • Se tenir à une lieue de quelqu'un
      đứng xa ai
    • Être à cent (mille) lieux de
      cách xa ngàn trùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lieue"

Từ có nhắc đến "lieue"

lieue
Une vieille carte indique que le prochain village est à une lieue.