lieur

Học thuật
Thân thiện
lieur

Le lieur attache les gerbes de blé avec de la ficelle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người lúa, người cỏ: Chỉ người thực hiện công việc các loại cây trồng như lúa hoặc cỏ thành từng .
    • Dụng cụ để : Có thể chỉ một công cụ hoặc thiết bị dùng để .
  2. Tính từ:

    • Để , dùng để buộc: Mô tả tính chất của một vật (như dây, sợi) được dùng để , buộc các thứ lại với nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le lieur travaille dans les champs après la moisson. (Người lúa làm việc trên cánh đồng sau khi gặt.)
    • Cet outil est un lieur efficace pour la paille. (Công cụ nàymột dụng cụ rơm hiệu quả.)
  • Tính từ:

    • Il a acheté une corde lieuse pour attacher les paquets. (Anh ấy đã mua một sợi dây để để buộc các gói hàng.)
    • La ficelle lieuse est essentielle pour la récolte. (Sợi lạt để thứ thiết yếu cho việc thu hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh nông nghiệp truyền thống, "lieur" thường xuất hiện cùng các từ chỉ công việc đồng áng như (gặt), ( lúa).
  • "Lieur" có thể được dùng trong các văn bản kỹ thuật mô tả máy móc nông nghiệp, ví dụ: (một máy ).
Biến thể từ gần giống
  • Lieur/Lieuse (adj): Dạng tính từ, thay đổi theo giống của danh từ bổ nghĩa ( - một sợi dây để buộc; - một sợi lạt để ).
  • Lier (động từ): có nghĩabuộc, , kết nối. Đâyđộng từ gốc.
    • Il faut lier les gerbes de blé. (Phải các lúa mì lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ chỉ người: (người ), (thợ gặt, trong ngữ cảnh liên quan).
  • Danh từ chỉ dụng cụ: (dây buộc), (lạt, dây).
  • Tính từ: (dùng để buộc), (dùng để ).
Thành ngữ liên quan
  • Être le lieur de gerbes: (Nghĩa đen: là người lúa) Có thể dùng để ví von chỉ một người vai trò kết nối, tập hợp mọi người hoặc các yếu tố lại với nhau.
    • Dans notre équipe, il est le lieur de gerbes. (Trong đội của chúng tôi, anh ấyngười kết nối mọi người.)
lieur

Le lieur attache les gerbes de blé avec de la ficelle.

danh từ
  1. người lúa, người cỏ
tính từ
  1. để
    • Ficelle lieuse
      lạt (lúa...)