liquide

tính từ
  1. lỏng
    • Encre trop peu liquide
      mực không được lỏng
  2. (Consonne liquide) - (ngôn ngữ học) phụ âm nước
  3. (kinh tế) tài chính giá trị xác định
    • argent liquide
      tiền mặt
    • le liquide élément
      (từ , nghĩa ) nước
    • le liquide empire
      (từ , nghĩa ) biển
    • la plaine liquide
      (thơ ca) biển
danh từ giống đực
  1. chất nước
  2. đồ uống
    • Commerce des liquides
      sự buôn bán đồ uống
  3. đồ ăn lỏng
  4. (sinh vật học; sinhhọc) dịch, nước
    • Liquide amniotique
      nước ối
    • Liquide enflammé
      chất lỏng dễ cháy
    • Liquide extincteur
      chất lỏng dập lửa
    • Liquide chargé
      chất lỏng đục
    • Liquide homogène
      chất lỏng đồng nhất
    • Liquide frigorifique
      chất lỏng làm lạnh
    • Liquide gluant
      chất lỏng dính
    • Liquide visqueux
      chất lỏng nhớt
    • Liquide d'injection
      dung dịch khoan
    • Liquide d'attaque
      dung dịch ăn mòn
  5. (kinh tế) tài chính tiền mặt
danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ học) phụ âm nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "liquide"

liquide
L'encre est trop peu liquide pour cette plume.