lissoir

danh từ giống đực
  1. bàn láng (để làm láng giấy, vải, nhựa đường)
  2. lược láng tóc, lược làm mượt tóc (của thợ cắt tóc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lissoir"

Từ có nhắc đến "lissoir"

lissoir
Le coiffeur utilise un lissoir pour lisser les cheveux de son client.