loach

/loutʃ/
Học thuật
Thân thiện
loach

A small loach swims among the pebbles in a clear stream.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • chạch: Một loại cá nước ngọt nhỏ, thân dài mảnh, thường sốngđáy sông, suối. Chúng thuộc họ Cobitidae một số họ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children caught a small loach in the stream. (Bọn trẻ bắt được một con chạch nhỏ trong con suối.)
    • Loaches are often found in sandy or muddy riverbeds. ( chạch thường được tìm thấynhững đáy sông cát hoặc bùn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Weather loach": Một loài chạch cụ thể (thuộc chi ) được cho có thể dự báo thời tiết qua hành vi.
    • The weather loach in the aquarium became very active before the storm. (Con chạch dự báo trong bể trở nên rất hiếu động trước cơn bão.)
Biến thể từ gần giống
  • Clown loach (n): chạch hề (một loài cảnh phổ biến, màu sắc sặc sỡ).
    • The clown loach is a popular choice for tropical aquariums. ( chạch hề một lựa chọn phổ biến cho các bể nhiệt đới.)
Từ đồng nghĩa
  • Bottom-dwelling fish: sốngtầng đáy.
  • Freshwater fish: Cá nước ngọt.
loach

A small loach swims among the pebbles in a clear stream.

danh từ
  1. (động vật học) chạch

Từ có nhắc đến "loach"