leach

/li:tʃ/
danh từ
  1. nước tro (dùng để giặt)
  2. chậu chắt nước tro
ngoại động từ
  1. cho lọc qua
  2. lọc lấy nước
nội động từ
  1. lọc qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

leach
The gardener uses a leach to remove excess salts from the soil.