loin

/lɔin/
phó từ
  1. xa, xa xôi, xa xăm
    • Cette arme porte loin
      súng đó bắn xa
    • Remonter bien loin dans l'histoire
      ngược lên thật xa trong lịch sử
    • aller loin
      bền lâu
    • aller trop loin
      quá đáng, quá trớn, quá mức
    • au loin
      đằng xa
    • de loin
      từ xa
    • de loi en loin
      từng quãng lại , thỉnh thoảng
    • il y a loin de
      còn xa lắm, còn khác lắm
    • loin de
      xa
    • Être bien loin d'agir ainsi
      không hềý định hành động như thế
    • loin de nous (moi)
      ta (tôi) phải tránh, ta (tôi) phải gạt bỏ
    • loin que
      đáng lẽ ra
    • mener loin
      dẫn quá xa, đưa tới quá xa
    • n'aller pas loin
      không bền
    • non loin de
      gần
    • voir de loin
      (nhìn xa) thấy trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "loin"

loin
Un petit bateau apparaît au loin sur l'horizon.