lien

/'liən/
danh từ giống đực
  1. dây, lạt
  2. sự liên hệ; mối liên lạc, mối liên hệ, mối quan hệ
    • Liens de cause à effet
      mối liên hệ nhân quả
    • Double lien
      họ hai bề
  3. mối ràng buộc
    • Liens moraux
      mối ràng buộc về tinh thần
  4. (kỹ thuật) thanh nối
    • briser ses liens; rompre ses liens
      chặt xiềng; bẻ xiềng
    • Traîner son lien
      vương vấn, không thoát nổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

lien
Un enfant tient un lien pour attacher son chien.