lion

/'laiən/
{{con sư tử}}{{lion}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) sư tử
    • Le lion rugit
      sư tử gầm
  2. (nghĩa bóng) người gan dạ, người can đảm
  3. (thiên (văn học)) chòm sao Sư tử
  4. (từ , nghĩa ) người bảnh bao; người nổi danh
    • coudre la peau du renard à celle du lion
      kết hợp mưu trí với sức mạnh
    • la griffe du lion
      dấu ấn thiên tài
    • la part du lion
      phần ăn hiếp, phần lớn nhất
    • lion de mer
      (động vật học) sư tử biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lion"

lion
Le lion dort paisiblement à l'ombre d'un arbre.