loupé

tính từ
  1. (thân mật) hỏng
danh từ giống đực
  1. (thân mật) sai lầm, hỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "loupé"

loupé
Un artiste a fait un loupé en peignant le tableau.