lucubrate

/'lu:kju:breit/
Học thuật
Thân thiện
lucubrate

She lucubrated on the historical context in her research paper.

Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Làm việc, nghiên cứu hoặc học tập một cách chăm chỉ kỹ lưỡng, đặc biệt vào ban đêm: "lucubrate" chỉ hành động nghiên cứu, viết lách hoặc học tập một cách miệt mài, thường thức khuya để thực hiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The scholar would lucubrate by candlelight, filling notebooks with his thoughts. (Học giả thường thức đêm làm việc dưới ánh nến, viết đầy các cuốn sổ tay bằng những suy nghĩ của mình.)
    • She lucubrated for weeks to prepare the perfect lecture. ( ấy đã nghiên cứu miệt mài hàng tuần để chuẩn bị bài giảng hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lucubrate on/upon a subject": nghiên cứu sâu sắc, tỉ mỉ về một chủ đề.
    • He loved to lucubrate upon the philosophical texts of ancient Greece. (Ông ấy thích nghiên cứu sâu sắc các văn bản triết học của Hy Lạp cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Lucubration (danh từ): sự nghiên cứu miệt mài (thường vào ban đêm); tác phẩm kết quả của sự nghiên cứu đó.

    • His latest book is a lucubration on medieval history. (Cuốn sách mới nhất của ông ấy một công trình nghiên cứu kỹ lưỡng về lịch sử trung cổ.)
  • Lucubrator (danh từ): người nghiên cứu miệt mài, người thức đêm làm việc trí óc.

Từ đồng nghĩa
  • Study diligently: học tập, nghiên cứu chăm chỉ.
  • Pore over: nghiên cứu, xem xét rất kỹ lưỡng.
  • Elaborate (trong ngữ cảnh viết lách): trình bày chi tiết, mở rộng ý.
Lưu ý
  • "Lucubrate" một từ tính học thuật cao, trang trọng ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày. thường xuất hiện trong văn viết học thuật hoặc văn chương.
  • Nghĩa "add details" hoặc "elaborate" (thêm chi tiết, mở rộng) như được đề cập trong một số từ điển một nghĩa mở rộng, bắt nguồn từ hành động suy nghĩ viết lách cẩn thận, chi tiết.
lucubrate

She lucubrated on the historical context in her research paper.

nội động từ
  1. làm việc ban đêm; nghiên cứu học tập nhiều về đêm; thức đêm để sáng tác