abbreviate

/ə'bri:vieit/
ngoại động từ
  1. tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...)
  2. (toán học) ước lược, rút gọn
tính từ
  1. tương đối ngắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "abbreviate"

abbreviate
The student abbreviates the long word in her notebook.