elaborate

/i'læbərit/
tính từ
  1. phức tạp
    • an elaborate machine-tool
      một máy công cụ phức tạp
  2. tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi
    • an elaborate investigation
      một cuộc điều tra tỉ mỉ
    • elaborate style
      văn trau chuốt
    • an elaborate work of art
      một tác phẩm nghệ thuật tinh vi
ngoại động từ
  1. thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên
    • to elaborate a theory
      dựng lên một lý thuyết
  2. (sinh vật học) chế tạo ra, sản ra
nội động từ
  1. nói thêm, cho thêm chi tiết
    • to on a problem
      nói thêm về một vấn đề, cho thêm chi tiết về một vấn đề
  2. trở thành tỉ mỉ; trở thành tinh vi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "elaborate"

elaborate
The chef prepared an elaborate cake for the celebration.