expatiate

/eks'peiʃieit/
nội động từ
  1. (+ on, upon) bàn nhiều, viết dài dòng (về một vấn đề)
  2. (thường), (nghĩa bóng) đi lung tung, đi dông dài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "expatiate"

expatiate
The professor expatiated on the topic during his lecture.