dilate

/dai'leit/
ngoại động từ
  1. làm giãn, làm nở, mở rộng
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề...)
nội động từ
  1. giãn ra, nở ra, mở rộng ra
  2. (+ upon, on) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dilate
The doctor uses a light to check if the patient's pupils dilate.