lèn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Nhồi, nhét, nén, ấn chặt một vật vào một không gian hạn chế hoặc đã đầy: Hành động dùng lực để đưa thêm thứ gì đó vào một khoảng trống nhỏ hoặc đã chứa đầy, khiến mọi thứ trở nên chật chội và chặt hơn.
- (Khẩu ngữ, thường dùng trong mua bán) Dùng lời nói, thủ thuật để bán hàng với giá cao một cách không hợp lý, đặc biệt là với người quen: Hành động lợi dụng sự quen biết hoặc thiếu hiểu biết của người mua để ép giá.
Danh từ:
- (Phương ngữ Trung Bộ, đặc biệt là Quảng Bình) Dãy núi đá vôi dựng đứng, có hình thù sừng sững, thường chạy dài: Chỉ một kiểu địa hình đặc trưng là những khối núi đá liền mạch, hiểm trở, trông như bức tường thành.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa nhồi, nhét):
- Chị ấy lèn chặt quần áo vào vali để mang theo đủ đồ.
- Trong giờ cao điểm, hành khách bị lèn chặt trong toa tàu.
Động từ (nghĩa ép giá):
- Người bán hàng đó lèn giá rất cao cho khách du lịch.
- Cậu ấy bị lèn một giá trên trời cho chiếc điện thoại cũ.
Danh từ:
- Phong Nha - Kẻ Bàng nổi tiếng với những dải lèn đá hùng vĩ.
- Lèn Trường Lệ là một thắng cảnh ở Thanh Hóa.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lèn như cá hộp": Một thành ngữ so sánh rất phổ biến, miêu tả tình trạng bị nhồi nhét, chen chúc trong một không gian cực kỳ chật chội, giống như những con cá trong hộp.
- Sáng nay xe buýt đông nghịt, mọi người bị lèn như cá hộp.
"Càng quen càng lèn cho đau": Một câu tục ngữ phê phán hiện tượng trong mua bán, kinh doanh, nơi người ta thường lợi dụng sự quen biết, thân thiết để trục lợi, bán hàng với giá cắt cổ hoặc chất lượng kém hơn so với người lạ.
Biến thể và từ gần giống
- Nhồi: Có nghĩa tương tự với "lèn" (động từ nghĩa 1), nhưng thường nhấn mạnh đến hành động cho vào và nén chặt, có thể dùng trong cả nghĩa đen và nghĩa bóng (nhồi nhét kiến thức).
- Nén: Nhấn mạnh đến việc dùng lực ấn xuống cho chặt.
- Nhét: Hành động đưa vội vàng, cố gắng vào một chỗ chật hẹp.
- Chèn: Động từ gần âm, thường có nghĩa là đặt một vật vào giữa, xen kẽ, hoặc dùng vật cứng để chống, giữ.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa 1): Nhồi, nhét, nén, ấn, chèn ép.
- Động từ (nghĩa 2): Hét giá, chặt chém, ép giá, lừa gạt (trong mua bán).
- Danh từ: Dãy núi đá, vách đá, khối đá vôi (tuy nhiên "lèn" mang sắc thái địa phương rõ rệt).
Các cụm từ liên quan
- Lèn giá: Cụm động từ, chỉ hành động đưa ra và ép buộc người mua phải chấp nhận một mức giá quá cao.
- Cửa hàng đó có tiếng là hay lèn giá khách hàng.
- Lèn chặt: Nhấn mạnh mức độ chặt chẽ, không còn khe hở sau khi nhồi nhét.
- Anh ta lèn chặt những viên gạch vào khoảng trống.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Càng quen càng lèn cho đau": (Đã giải thích ở mục Các cách sử dụng nâng cao).
- đg. 1. Nhồi chặt vào : Lèn bông vào đệm. 2. Dùng lời nói khéo để bán một giá đắt : Càng quen càng lèn cho đau (tng) .
- d. Dãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành : Lèn ở Quảng Bình có nhiều động.