lèn

  1. đg. 1. Nhồi chặt vào : Lèn bông vào đệm. 2. Dùng lời nói khéo để bán một giá đắt : Càng quen càng lèn cho đau (tng) .
  2. d. Dãy núi đá sừng sững chạy dài như bức thành : Lèn ở Quảng Bình nhiều động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lèn
Một người đàn ông lèn bông vào chiếc đệm trên sàn nhà.