lèn

  1. (geogr., geol.) chaîne de montagnes rocheuses
  2. tasser; serrer
    • Bị lèn như cá hộp
      être serrés comme des sardines
    • Lèn quần áo vào va-li
      tasser du linge dans la valise
  3. (vulg.) faire payer cher
    • Càng quen càng lèn cho đau
      faire payer plus cher aux connaissances

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lèn
Một người đàn ông lèn bông vào chiếc đệm trên sàn nhà.