lén

  1. I p. (Làm việc ) một cách mật sao cho những người khác không thấy, không biết. Lén đi một mình. Đánh lén. Bắn lén sau lưng.
  2. II đg. (ph.; id.). Lẻn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lén
Một cậu bé lén lấy một chiếc bánh quy từ trong lọ.