môle

danh từ giống đực
  1. đê chắn sóng
danh từ giống cái
  1. (động vật học) đầu, trăng
  2. (y học) sự chửa trứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "môle"

môle
Un pêcheur marche le long du môle au coucher du soleil.