mal

Học thuật
Thân thiện
mal

Il a mal à la tête après une longue journée de travail.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Xấu, dở, tồi, kém: Chỉ cách thức thực hiện một hành động không tốt, không đúng hoặc không đạt chất lượng.
    • Khó khăn, khó nhọc: Chỉ sự trục trặc hoặc khó khăn trong việc thực hiện một chức năng nào đó.
    • Không lương thiện: Chỉ cách thức không chính đáng, không ngay thẳng.
  2. Tính từ (từ , nghĩa ):

    • Xấu: Dùng để mô tả một đặc điểm tiêu cực.
  3. Danh từ giống đực:

    • Điều ác, cái xấu: Nguyên tắc hoặc thực thể trái ngược với điều thiện.
    • Tai họa, điều tổn hại, nạn: Một sự việc hoặc tình trạng gây ra đau khổ hoặc thiệt hại lớn.
    • (Y học) Đau; chứng: Chỉ cảm giác đau đớn hoặc một căn bệnh cụ thể.
    • Cái dở, cái xấu, điều bất tiện: Một khía cạnh tiêu cực hoặc bất lợi của một tình huống.
    • Sự vất vả; điều gian khổ: Sự khó nhọc, nỗ lực nhiều để đạt được điều đó.
    • Điều nói xấu: Lời lẽ hoặc hành động phỉ báng, chê bai ai.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Il est mal habillé. (Anh ấy ăn mặc xấu.)
    • Elle parle mal le français. ( ấy nói tiếng Pháp dở.)
    • La machine fonctionne mal. (Cái máy chạy kém.)
    • Il respire mal à cause de son asthme. (Anh ấy thở khó nhọc bệnh hen.)
  • Danh từ:

    • La philosophie étudie le bien et le mal. (Triết học nghiên cứu điều thiện điều ác.)
    • Les maux de la guerre sont terribles. (Những tai họa của chiến tranh thật khủng khiếp.)
    • J'ai un mal de tête. (Tôi bị đau đầu.)
    • Le mal, c'est qu'il est toujours en retard. (Cái dởanh ta luôn luôn đến muộn.)
    • Il a du mal à comprendre. (Anh ấy vất vả (gặp khó khăn) để hiểu.)
    • Il dit du mal de tout le monde. (Hắn nói xấu tất cả mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être au plus mal: Ốm nặng, tình trạng xấu đi rất nhiều.
    • Le patient est au plus mal. (Bệnh nhân đang ốm rất nặng.)
  • Prendre mal (quelque chose): Hiểu sai, cảm thấy khó chịu điều .
    • Il a pris mal ma critique. (Anh ấy đã hiểu sai/hơi giận lời phê bình của tôi.)
  • Se trouver mal: Cảm thấy khó chịu, choáng váng, ngất xỉu.
    • Elle s'est trouvée mal à cause de la chaleur. ( ấy đã choáng váng/ngất nóng.)
  • Tourner en mal (quelque chose): Hiểu/xem xét một cách tiêu cực, nghĩ xấu về điều .
    • Il tourne toujours tout en mal. (Anh ta luôn luôn hiểu mọi thứ theo chiều hướng xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Maux (n.m.pl): Dạng số nhiều của "mal", thường dùng cho "tai họa", "nỗi đau".
  • Malheur (n.m): Sự bất hạnh, điều rủi ro.
  • Malfaçon (n.f): Sự làm hỏng, khuyết tật (trong sản phẩm).
  • Malveillant, -e (adj): Ác ý, có ý xấu.
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ: (một cách vụng về), (một cách không đúng).
  • Danh từ (điều ác): (cái xấu, kẻ xấu - thường chỉ người), (sự độc ác).
  • Danh từ (nỗi đau): (cơn đau), (sự đau đớn, đau khổ).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Avoir du mal à + infinitif: Gặp khó khăn khi làm gì.
    • J'ai du mal à me réveiller tôt. (Tôi gặp khó khăn khi thức dậy sớm.)
  • Faire du mal à quelqu'un: Làm hại ai, làm ai đau (thể xác hoặc tinh thần).
    • Ses paroles m'ont fait beaucoup de mal. (Lời nói của anh ta làm tôi rất đau lòng.)
  • Dire du mal de quelqu'un: Nói xấu ai.
    • Il ne faut pas dire du mal des absents. (Không nên nói xấu người vắng mặt.)
  • De mal en pis: Càng ngày càng tệ hơn.
    • La situation va de mal en pis. (Tình hình càng ngày càng tệ hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Bon an, mal an: năm tốt năm xấu, tính trung bình mỗi năm.
    • Bon an, mal an, il gagne trente mille euros. (Trung bình mỗi năm, anh ta kiếm được ba mươi ngàn euro.)
  • Bon gré, mal gré: muốn hay không, miễn cưỡng.
    • Bon gré, mal gré, il a accepter. ( muốn hay không, anh ta cũng phải chấp nhận.)
  • À la male heure: (Từ ) Vào giờ xấu, không đúng lúc.
  • Mal de mer: Chứng say sóng.
  • Mal du pays: Nỗi nhớ quê hương.
  • Sans se faire de mal: (Thông tục) Một cách dễ dàng, chẳng khó khăn .
    • Il a résolu le problème sans se faire de mal. (Anh ấy giải quyết vấn đề dễ như không.)
mal

Il a mal à la tête après une longue journée de travail.

phó từ
  1. xấu, dở, tồi
    • Mal habillé
      ăn mặc xấu
    • Parler mal
      nói dở
    • Se conduire mal
      ăn ở tồi
    • Mal dormir
      ngủ kém
  2. khó khăn, khó nhọc
    • Asthmatique qui respire mal
      người (bị) hen thở khó nhọc
  3. không lương thiện
    • Bien mal acquis
      của cải kiếm được một cách không lương thiện, của phi nghĩa
    • aller mal
      ốm nặng hơn
    • être au plus mal
      hỏng quá; xấu quá
    • mal à propos
      xem propos
    • mal prendre à
      tai hại cho
    • Mal lui en prit
      tai hại cho
    • pas mal
      cũng khá, không đến nỗi
    • Il a pas mal voyagé
      anh ta đã đi du lịch khá nhiều
    • pas mal de
      khá nhiều
    • Pas mal d'argent
      khá nhiều tiền
    • prendre mal
      hiểu sai; khó chịu
    • Prendre mal une plaisanterie
      khó chịu câu nói đùa
    • se mettre mal
      ăn mặc xấu
    • se mettre mal avec quelqu'un
      giận nhau với ai
    • se trouver mal
      khó chịu trong mình; choáng váng
    • se trouver mal de
      rút một kinh nghiệm tai hại từ
    • tant bien que mal
      xem bien
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) xấu
    • A la male heure
      vào giờ xấu
    • bon an mal an
      xem an
    • bon gré mal gré
      xem gré
danh từ giống đực
  1. điều ác
    • Le bien et le mal
      điều thiện điều ác
  2. tai họa, điều tổn hại, nạn
    • Les maux de la guerre d'agression
      tai họa của chiến tranh xâm lược
  3. (y học) đau; chứng
    • Mal de tête
      đau đầu
  4. cái dở, cái xấu, điều bất tiện
    • Le mal est qu'il s'absente souvent
      điều bất tiệnanh ta vắng mặt luôn
  5. sự vất vả; điều gian khổ
    • Avoir du mal à gagner sa vie
      vất vả kiếm sống
  6. điều nói xấu
    • Dire du mal de quelqu'un
      nói xấu ai
    • avoir du mal à
      khó khăn ; vất vả
    • être en mal
      cạn; thiếu
    • Journaliste en mal de copie
      nhà báo cạn bài
    • faire du mal à quelqu'un
      làm hại ai
    • faire mal
      làm đau
    • mal comitial
      (y học) động kinh
    • mal de mer
      say sóng
    • mal de Pott
      (y học) lao cột sống
    • mal du pays
      sự nhớ quê hương
    • mal du siècle
      (sử học) (văn học) bệnh thời đại (hay u sầu vớ vẩn trong thế kỷ 19)
    • mal perforant
      (y học) chứng loét khoét
    • mettre à mal
      làm khổ (ai)
    • prendre mal
      mắc bệnh
    • sans se faire de mal
      (thông tục) chẳng khó khăn
    • tourner en mal quelque chose
      nghĩ xấu về việc gì