imperial

/im'piəriəl/
tính từ
  1. (thuộc) hoàng đế
  2. (thuộc) đế quốc
  3. toàn quyền; uy quyền lớn
  4. uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hống hách
  6. (thuộc) hệ thống đo lường Anh
    • imperial acre
      mẫu Anh
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thượng hạng (hàng)
  8. khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ)
danh từ
  1. chòm râu (dưới) môi dưới
  2. mui xe ngựa dùng để hành lý
  3. đồng 15 rúp (thời Nga hoàng)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng loại thượng hạng (thường dùng để đặt nhãn hiệu)
  5. giấy khổ 22 x 32 insơ; ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

imperial
The emperor wore an imperial crown during the ceremony.