purple

/'pə:pl/
danh từ
  1. màu tía, áo màu tía (của vua, giáo chủ...)
    • to be born of the purple
      dòng dõi vương giả
    • to be born to the purple
      được tôn làm giáo chủ
  2. (số nhiều) (y học) ban xuất huyết
tính từ
  1. đỏ tía
    • to be purple with rage
      giận đỏ mặt tía tai
  2. hoa mỹ, văn hoa (văn...)
    • a purple passage in a book
      một đoạn văn hoa mỹ một cuốn sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "purple"

purple
The artist mixes red and blue paint to create the color purple.