manda

manda

A teacher writes the word "manda" on the chalkboard.

Định nghĩa

Danh từ: Tiếng Manda, một ngôn ngữ Dravidia được nóikhu vực trung nam Ấn Độ.

dụ sử dụng
  • (Tiếng Manda một trong nhiều ngôn ngữ Dravidia được nóiẤn Độ.)
  • (Các nhà ngôn ngữ học đã ghi chép lại ngữ pháp của tiếng Manda.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Tiếng Manda thuộc phân nhóm Dravidia Trung-Nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Manda (tính từ): thuộc về ngôn ngữ hoặc văn hóa Manda.
    • The Manda community preserves its traditional songs. (Cộng đồng người Manda bảo tồn các bài hát truyền thống của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ Dravidia: một nhóm ngôn ngữ lớnNam Ấn Độ.
  • Tiếng địa phương: (trong bối cảnh cụ thể) một dạng nói của vùng.
Các cụm từ liên quan
  • Người nói tiếng Manda: chỉ những người sử dụng ngôn ngữ này.
    • Only a few thousand speakers of Manda remain today. (Chỉ còn vài nghìn người nói tiếng Manda ngày nay.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "manda" trong tiếng Anh.