mangue

Học thuật
Thân thiện
mangue

Une mangue mûre repose sur une assiette en céramique blanche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quả xoài: Chỉ loại trái cây nhiệt đới vỏ mỏng, thịt mềm, ngọt thơm, thường hạt lớngiữa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La mangue est un fruit délicieux. (Quả xoàimột loại trái cây ngon.)
    • J'ai acheté trois mangues au marché. (Tôi đã mua ba quả xoàichợ.)
    • Elle prépare une salade de mangue. ( ấy đang chuẩn bị món salad xoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mûre comme une mangue": chín như xoài (rất chín).
    • Laisse le fruit jusqu'à ce qu'il soit mûr comme une mangue. (Hãy để trái cây cho đến khi chín như xoài.)
  • "avoir la peau de mangue": làn da xoài (chỉ làn da mịn màng, vàng nhạt).
    • Ce fond de teint lui donne une peau de mangue. (Loại phấn nền này mang lại cho ấy làn da xoài.)
Biến thể từ liên quan
  • Manguier (danh từ giống đực): cây xoài.
    • Il y a un vieux manguier dans le jardin. (Có một cây xoài già trong vườn.)
Từ đồng nghĩa
  • Fruit tropical: trái cây nhiệt đới (nghĩa rộng hơn, không phải từ đồng nghĩa chính xác).
Các cụm từ liên quan
  • Jus de mangue: nước ép xoài.
    • Un verre de jus de mangue, s'il vous plaît. (Một ly nước ép xoài, làm ơn.)
  • Purée de mangue: xoài nghiền.
    • La purée de mangue est utilisée dans les desserts. (Xoài nghiền được dùng trong các món tráng miệng.)
Thành ngữ liên quan
  • Être dans les mangues (thông tục, ít dùng): ở trong tình trạng khó khăn, rắc rối.
    • Avec tous ces problèmes, il est vraiment dans les mangues. (Với tất cả những rắc rối này, anh ta thực sự đang gặp khó khăn.)
mangue

Une mangue mûre repose sur une assiette en céramique blanche.

{{quả xoài}}
danh từ giống cái
  1. quả xoài