manque

danh từ giống đực
  1. sự thiếu
    • Manque de main d'oeuvre
      sự thiếu nhân công
  2. chỗ thiếu, điểm thiếu; nhược điểm
    • Ressentir ses manques
      cảm thấy nhược điểm của mình
  3. (ngành dệt) mũi sót
    • manque à gagner
      sự bỏ lỡ dịp lời lãi
    • manque de; par manque de
      thiếu
    • Il n'a pas réussi, manque de persévérance
      không thành công thiếu kiên trì
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) tồi; không đầy đủ
    • à la manque
      (thông tục) không ra gì
    • Artiste à la manque
      nghệ sĩ không ra gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "manque"

manque
Il ressent un manque de sommeil après plusieurs nuits de travail.