manche

danh từ giống đực
  1. cán
    • Manche de couteau
      cán dao
  2. (âm nhạc) cần (đàn)
  3. (nông nghiệp) tay cày
  4. (nghĩa bóng, thân mật) đồ ngốc
    • branler dans le manche
      long cán
    • jeter le manche après la cognée
      xem cognée
    • manche à balai
      cán chổi
    • se mettre du côté du manche
      đứng về phía có lợi
    • s'endormir sur le manche
      chẳng làm gì
    • s'y prendre comme un manche; se débrouiller comme un manche
      tỏ ra vụng về lóng ngóng
    • tomber sur un manche
      (thông tục) vấp phải trở ngại
danh từ giống cái
  1. ống tay áo, tay áo
    • Manche de chemise
      tay áo sơ mi
  2. (đánh bài) (đánh cờ); thể dục thể thao ván
    • Gagner une manche
      được một ván
  3. (kỹ thuật) ống dẫn
  4. (địa chất, địa lý; từ nghĩa ) eo biển
    • avoir quelqu'un dans sa manche
      có thể sai khiến ai theo ý muốn
    • c'est une autre paire de manches
      (thân mật) đóchuyện khác
    • en manches de chemises
      mặc sơ mi trần
    • être dans la manche de quelqu'un
      được ai che chở
    • gentilshommes de la manche
      (sử học) quan hầu hoàng tử
    • manche à air
      ống chỉ chiều gió
    • se moucher sur la manche
      còn ấu trĩ, còn ngờ nghệch, còn non nớt
danh từ giống cái
  1. (tiếng lóng, biệt ngữ) sự đi xin
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) bọn ăn mày
    • bonne manche
      tiền phong bao
    • faire la manche
      đi ăn xin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

manche
Une femme tient le manche d'un couteau pour couper une tomate.