manche

Học thuật
Thân thiện
manche

Une femme tient le manche d'un couteau pour couper une tomate.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Cán, tay cầm: Phần của một dụng cụ, vũ khí hoặc đồ vật được cầm nắm bằng tay.
    • (Âm nhạc) Cần đàn: Phần dài của một nhạc cụ như ghita hoặc violin, nơi người chơi bấm phím/nốt.
    • (Nông nghiệp) Tay cày: Phần cầm của cái cày.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Đồ ngốc: Người vụng về, thiếu khéo léo.
  2. Danh từ giống cái:

    • Ống tay áo, tay áo: Phần của áo che phủ cánh tay.
    • (Thể thao, trò chơi) Ván, hiệp: Một phần của một trận đấu hoặc cuộc chơi (như quần vợt, bài).
    • (Kỹ thuật) Ống dẫn: Vật hình ống dùng để dẫn chất lỏng, khí.
    • (Địa lý; từ ) Eo biển: Dải nước biển hẹp nối hai vùng biển lớn hơn.
    • (Tiếng lóng) Sự đi xin; bọn ăn mày.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le manche de cette raquette est trop court. (Cán của cây vợt này quá ngắn.)
    • Il serre le manche de la hache. (Anh ta nắm chặt cán rìu.)
    • Ne sois pas un manche, aide-moi ! (Đừng vụng về thế, giúp tôi với!)
  • Danh từ giống cái:

    • Elle a déchiré la manche de son pull. ( ấy đã làm rách ống tay áo len.)
    • Ils ont gagné la première manche du match de tennis. (Họ đã thắng ván đầu tiên của trận quần vợt.)
    • La Manche sépare la France de l'Angleterre. (Eo biển Manche ngăn cách Pháp Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ với "manche" (giống đực):

    • branler dans le manche: long cán, không vững chắc (nghĩa đen & bóng).
    • s'y prendre comme un manche: tỏ ra vụng về, lóng ngóng.
    • tomber sur un manche: (thông tục) vấp phải trở ngại.
  • Cụm từ với "manche" (giống cái):

    • avoir quelqu'un dans sa manche: có thể sai khiến ai theo ý muốn.
    • c'est une autre paire de manches: (thân mật) đóchuyện khác, phức tạp hơn nhiều.
    • en manches de chemise: mặc sơ mi trần (không áo vest/áo khoác).
    • faire la manche: (tiếng lóng) đi ăn xin.
Biến thể từ gần giống
  • Manchot, manchote (adj): Cụt tay; (nghĩa bóng) vụng về.
  • Manche à balai (n): Cán chổi; (nghĩa bóng) người gầy đét.
  • Manche à air (n): Ống chỉ chiều gió, ống thông gió.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "manche" (cán): poignée (tay cầm), crosse (báng súng).
  • Pour "manche" (tay áo): bras (ống tay, ít dùng hơn).
  • Pour "manche" (ván): partie (phần, ván), set (set đấu).
Thành ngữ liên quan
  • Jeter le manche après la cognée: (ném cán rìu sau lưỡi rìu) Bỏ cuộc hoàn toàn chán nản.
  • S'endormir sur le manche: Ngủ trên cán (công cụ), nghĩachẳng làm gì, lười biếng.
  • Se moucher sur la manche: mũi vào tay áo, chỉ sự ấu trĩ, non nớt.
manche

Une femme tient le manche d'un couteau pour couper une tomate.

danh từ giống đực
  1. cán
    • Manche de couteau
      cán dao
  2. (âm nhạc) cần (đàn)
  3. (nông nghiệp) tay cày
  4. (nghĩa bóng, thân mật) đồ ngốc
    • branler dans le manche
      long cán
    • jeter le manche après la cognée
      xem cognée
    • manche à balai
      cán chổi
    • se mettre du côté du manche
      đứng về phía có lợi
    • s'endormir sur le manche
      chẳng làm gì
    • s'y prendre comme un manche; se débrouiller comme un manche
      tỏ ra vụng về lóng ngóng
    • tomber sur un manche
      (thông tục) vấp phải trở ngại
danh từ giống cái
  1. ống tay áo, tay áo
    • Manche de chemise
      tay áo sơ mi
  2. (đánh bài) (đánh cờ); thể dục thể thao ván
    • Gagner une manche
      được một ván
  3. (kỹ thuật) ống dẫn
  4. (địa chất, địa lý; từ nghĩa ) eo biển
    • avoir quelqu'un dans sa manche
      có thể sai khiến ai theo ý muốn
    • c'est une autre paire de manches
      (thân mật) đóchuyện khác
    • en manches de chemises
      mặc sơ mi trần
    • être dans la manche de quelqu'un
      được ai che chở
    • gentilshommes de la manche
      (sử học) quan hầu hoàng tử
    • manche à air
      ống chỉ chiều gió
    • se moucher sur la manche
      còn ấu trĩ, còn ngờ nghệch, còn non nớt
danh từ giống cái
  1. (tiếng lóng, biệt ngữ) sự đi xin
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) bọn ăn mày
    • bonne manche
      tiền phong bao
    • faire la manche
      đi ăn xin