ménage

/'medzoutint/
danh từ giống đực
  1. việc nội trợ, việc gia đình
    • Vaquer aux soins du ménage
      chăm lo việc nội trợ
  2. cặp vợ chồng
    • Jeune ménage
      cặp vợ chồng mới cưới
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) gia đình, hộ
    • Un ménage de huit personnes
      một hộ tám người
  4. (từ , nghĩa ) đồ dùng gia đình
  5. (từ , nghĩa ) nhà
  6. (từ , nghĩa ) sự tiết kiệm
    • de ménage
      làm lấynhà, gia dụng
    • faire bon ménage
      ăn ở thuận hòa với nhau
    • faire mauvais ménage
      lủng củng với nhau
    • ménage à la colle
      (thông tục) quan hệ lang chạ
    • ménage à trois
      (thần thọai học) vợ chồng Táo Quân (hai ông một )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ménage
La jeune femme fait le ménage dans son appartement.