manqué

tính từ
  1. hỏng
    • Ouvrage manqué
      tác phẩm hỏng
  2. lỡ
    • Occasion manquée
      dịp bỏ lỡ
  3. bất thành, bất túc
    • Docteur manqué
      bác sĩ bất thành
    • garçon manqué
      con gái bà mụ nặn sai
danh từ giống đực
  1. bánh ngọt phết mứt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "manqué"

manqué
Un gâteau manqué repose sur une assiette à dessert.