manqué

Học thuật
Thân thiện
manqué

Un gâteau manqué repose sur une assiette à dessert.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hỏng, thất bại: Dùng để chỉ một điều đó không thành công, không đạt được kết quả mong muốn.
    • Lỡ, bỏ lỡ: Chỉ một cơ hội đã không được nắm bắt.
    • Bất thành, bất túc: Dùng để mô tả một người không hoàn thành được nghề nghiệp hoặc vai trò họ hướng tới.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'était un rendez-vous manqué. (Đómột cuộc hẹn bị bỏ lỡ.)
    • Un projet manqué peut être une leçon. (Một dự án thất bại có thểmột bài học.)
    • Il se considère comme un artiste manqué. (Anh ấy tự coi mìnhmột nghệ sĩ bất thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Occasion manquée": cơ hội bị bỏ lỡ.

    • Ne pleure pas sur cette occasion manquée. (Đừng khóc cơ hội bị bỏ lỡ đó.)
  • "Être manqué": bị hỏng, bị thất bại.

    • Le gâteau est complètement manqué. (Cái bánh hoàn toàn bị hỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Manquer (động từ): thiếu, bỏ lỡ, thất bại.

    • Je manque de temps. (Tôi thiếu thời gian.)
  • Raté (tính từ/danh từ): hỏng, thất bại; người thất bại.

    • Une tentative ratée. (Một nỗ lực thất bại.)
Từ đồng nghĩa
  • Raté: hỏng, thất bại.
  • Perdu: mất, bị lỡ.
  • Avorté: thất bại, bị phá hỏng (thường dùng cho kế hoạch).
Lưu ý
  • Vị trí: Tính từ "manqué" luôn đứng sau danh từ bổ nghĩa (ví dụ: , ).
  • Giống số: Tính từ "manqué" phải phù hợp với danh từ về giống (đực/cái) số (ít/nhiều).
    • Un écrivain manqué (một nhà văn nam bất thành)
    • Une écrivaine manquée (một nhà văn nữ bất thành)
    • Des espoirs manqués (những hy vọng bị tan vỡ)
manqué

Un gâteau manqué repose sur une assiette à dessert.

tính từ
  1. hỏng
    • Ouvrage manqué
      tác phẩm hỏng
  2. lỡ
    • Occasion manquée
      dịp bỏ lỡ
  3. bất thành, bất túc
    • Docteur manqué
      bác sĩ bất thành
    • garçon manqué
      con gái bà mụ nặn sai
danh từ giống đực
  1. bánh ngọt phết mứt