marche

marche

The marche region is known for its beautiful rolling hills and historic towns.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Marche: Một vùng đất nằmmiền trung nước Ý, giáp biển Adriatic về phía đông. Đây một trong 20 vùng hành chính của Ý, nổi tiếng với cảnh quan đồi núi, các thành phố lịch sử nền văn hóa ẩm thực phong phú.

dụ sử dụng
  • (Marche nổi tiếng với bờ biển tuyệt đẹp các thị trấn trên đồi thời Trung cổ.)
  • (Vùng Marche sản xuất một số loại rượu vang ngon nhất của Ý.)
  • (Nhiều du khách đến Marche để khám phá thành phố Ancona.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le Marche": Tên đầy đủ chính thức của vùng này trong tiếng Ý, thường được dùng trong các văn bản hành chính hoặc lịch sử.

    • Le Marche has a rich artistic heritage, including works by Raphael. (Le Marche một di sản nghệ thuật phong phú, bao gồm các tác phẩm của Raphael.)
  • "The Marches": Một cách gọi khác bằng tiếng Anh, ít phổ biến hơn nhưng vẫn được sử dụng trong một số ngữ cảnh lịch sử hoặc địa .

    • The Marches were historically a border region of the Papal States. (The Marches từng một vùng biên giới của Lãnh địa Giáo hoàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Marchigiano (adj/tính từ): thuộc về vùng Marche.

    • Marchigiano cuisine is famous for its olive oil and seafood. (Ẩm thực Marchigiano nổi tiếng với dầu ô liu hải sản.)
  • Marchigiani (danh từ số nhiều): người dân vùng Marche.

    • The Marchigiani are known for their hospitality. (Người dân vùng Marche nổi tiếng với lòng hiếu khách.)
Từ đồng nghĩa
  • Vùng Marche: cách gọi trực tiếp bằng tiếng Việt, thường dùng trong các bản dịch địa danh.
  • Le Marche: tên tiếng Ý, được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc du lịch.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến tên vùng đất "Marche". Tuy nhiên, trong tiếng Ý, cụm từ "andare nelle Marche" (đi đến vùng Marche), dùng để chỉ việc du lịch hoặc di chuyển đến khu vực này.
    • Quest'estate andremo nelle Marche per le vacanze. (Mùa này chúng tôi sẽ đến vùng Marche để nghỉ dưỡng.)