genius

/'dʤenitiv/
danh từ, số nhiều geniuses
  1. (không snh) thiên tài, thiên
    • a poet of genius
      nhà thơ thiên tài
    • to have a genius for mathematcs
      thiên tài về toán học
  2. người thiên tài, người anh tài, bậc kỳ tài
  3. (thường) dùng số ít thần bản mệnh (tôn giáo La-)
  4. tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại...)
  5. liên tưởng; cảm hứng
  6. (số nhiều genii) thần
    • good genius
      thần thiện
    • evil genius
      thần ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống