medium

/'mi:djəm/
Học thuật
Thân thiện
medium

A chef checks the steak to ensure it is cooked to a perfect medium.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người trung gian, vật môi giới: Người hoặc vật đóng vai trò trung gian để kết nối, truyền đạt hoặc thực hiện điều đó.
    • Môi trường, hoàn cảnh: Chất, không gian hoặc điều kiện xung quanh trong đó một thứ đó tồn tại, sống hoặc hoạt động.
    • Phương tiện, dụng cụ: Công cụ hoặc phương thức được sử dụng để đạt được mục đích hoặc truyền đạt thông tin.
    • Sự trung dung, điểm trung bình: Trạng thái hoặc vị trígiữa hai thái cực, không quá nhiều cũng không quá ít.
    • Chất pha màu: Trong hội họa, chất lỏng (như dầu, nước) được trộn với bột màu để tạo thành sơn.
  2. Tính từ:

    • Trung bình, vừa, trung: kích cỡ, mức độ, chất lượngmức giữa, không lớn cũng không nhỏ, không cao cũng không thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Money is a medium of exchange. (Tiền một phương tiện trao đổi.)
    • Water is the medium in which fish live. (Nước môi trường sống của .)
    • She acts as a medium between the two conflicting departments. ( ấy đóng vai trò trung gian giữa hai bộ phận xung đột.)
    • Try to find a happy medium between work and leisure. (Hãy cố gắng tìm một điểm trung dung hài hòa giữa công việc giải trí.)
  • Tính từ:

    • He is of medium height. (Anh ấy chiều cao trung bình.)
    • Please cook the steak to medium. (Làm ơn nấu miếng bít tết chín vừa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Through/by the medium of...": Thông qua phương tiện/trung gian của...
    • They communicated through the medium of art. (Họ giao tiếp thông qua phương tiện nghệ thuật.)
  • "A medium of instruction": Ngôn ngữ/Phương tiện giảng dạy.
    • English is used as a medium of instruction in many universities. (Tiếng Anh được sử dụng làm phương tiện giảng dạynhiều trường đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Media (danh từ, số nhiều): Các phương tiện truyền thông đại chúng (báo chí, truyền hình, đài phát thanh).
    • The news was spread by the media. (Tin tức được lan truyền bởi giới truyền thông.)
  • Intermediary (danh từ): Người trung gian, trung gian (nhấn mạnh vai trò hòa giải hoặc đàm phán).
  • Average (tính từ): Trung bình (thường dùng trong thống , so sánh).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Intermediary (trung gian), means (phương tiện), environment (môi trường), midpoint (điểm giữa).
  • Tính từ: Average (trung bình), intermediate (trung gian, trung cấp), moderate (vừa phải, ôn hòa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành với "medium" với tư cách một phần của phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan
  • "A happy/perfect medium": Một sự cân bằng hoặc thỏa hiệp lý tưởng giữa hai thái cực.
    • Her management style strikes a happy medium between strict and lenient. (Phong cách quản lý của ấy tạo ra một sự cân bằng lý tưởng giữa nghiêm khắc khoan dung.)
medium

A chef checks the steak to ensure it is cooked to a perfect medium.

danh từ, số nhiều mediums /'mi:djəmz/, media /'mi:djə/
  1. người trung gian, vật môi giới
    • through (by) the medium of
      qua sự môi giới của
  2. trung dung, sự chiết trung
    • happy medium
      chính sách trung dung, chính sách ôn hoà
  3. bà đồng, đồng cốt
  4. (nghệ thuật) chất pha màu
  5. hoàn cảnh, môi trường
  6. phương tiện, dụng cụ
tính từ
  1. trung bình, trung, vừa
    • medium wave
      (raddiô) làn sóng trung