mentir

nội động từ
  1. nói dối, nói láo, nói điêu
  2. làm trái với; phủ nhận
    • Mentir à sa conscience
      làm trái với lương tâm
    • à beau mentir qui vient de loin
      đi xa về tha hồ nói khoác
    • en avoir menti
      đã nói sai về việc ấy
    • mentir comme un arracheur de dents
      xem arracheur
    • sans mentir; pour ne pas mentir
      nói thực ra; nói thẳng thắn ra
    • se mentir à soi-même
      tự dối mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mentir"

Từ có nhắc đến "mentir"