mince

/mins/
Học thuật
Thân thiện
mince

The chef uses a knife to mince fresh herbs on a cutting board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thịt băm, thức ăn được băm/cắt nhỏ: Chỉ thịt hoặc các loại thức ăn khác đã được băm hoặc cắt thành những miếng rất nhỏ, thường dùng để nấu ăn.
  2. Ngoại động từ:

    • Băm nhỏ, thái nhỏ, cắt nhỏ: Hành động dùng dao hoặc dụng cụ để cắt thức ăn (như thịt, rau củ) thành những miếng rất nhỏ, nhuyễn.
    • Nói giảm nói tránh, nói một cách õng ẹo/uốn éo: Diễn đạt điều đó một cách quá cẩn thận, nhẹ nhàng hoặc giả tạo, thường để tránh nói thẳng, nói thật.
  3. Nội động từ:

    • Đi đứng õng ẹo, đi một cách kiểu cách: Cách đi bộ với những bước chân nhỏ, nhanh thường uyển chuyển một cách giả tạo hoặc cố ý.
    • Nói õng ẹo, nói năng kiểu cách: Nói chuyện với giọng điệu hoặc cách thức quá nhẹ nhàng, trau chuốt một cách không tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She bought some mince to make spaghetti bolognese. ( ấy mua một ít thịt băm để làm Ý sốt bằm.)
    • Add the onion mince to the pan. (Cho hành tây băm nhỏ vào chảo.)
  • Ngoại động từ (nghĩa băm nhỏ):

    • Please mince the garlic finely. (Làm ơn băm nhỏ tỏi.)
    • The recipe says to mince the parsley. (Công thức ghi phải thái nhỏ rau mùi tây.)
  • Ngoại động từ (nghĩa nói giảm nói tránh):

    • He didn't mince his words when criticizing the plan. (Anh ấy đã không giảm nhẹ lời lẽ khi chỉ trích kế hoạch.)
    • She minced her opinion so as not to offend anyone. ( ấy diễn đạt ý kiến một cách nhẹ nhàng để không làm mất lòng ai.)
  • Nội động từ:

    • She minced across the room in her high heels. ( ấy đi õng ẹo băng qua phòng trên đôi giày cao gót.)
    • He minces when he speaks, which some find annoying. (Anh ta nói năng kiểu cách, điều một số người thấy khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not to mince matters" / "not to mince (one's) words": Nói thẳng, nói toạc ra, không vòng vo hay giảm nhẹ sự thật.
    • I won't mince mattersyour work has been unsatisfactory. (Tôi sẽ nói thẳngcông việc của anh không đạt yêu cầu.)
    • The coach did not mince his words after the team's poor performance. (Huấn luyện viên đã nói thẳng sau màn trình diễn tệ hại của đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Mincer (danh từ): Máy băm thịt, dao băm.
    • Put the meat through a mincer. (Cho thịt vào máy băm thịt.)
  • Mincemeat (danh từ): Hỗn hợp trái cây khô, mỡ băm... dùng làm nhân bánh; (nghĩa bóng) thứ bị nghiền nát.
    • We made pies filled with mincemeat. (Chúng tôi làm bánh nhân mincemeat.)
Từ đồng nghĩa
  • Băm nhỏ: Chop finely, dice (cắt hạt lựu), grind (xay).
  • Nói giảm nói tránh: Soft-pedal, euphemize, sugarcoat.
  • Đi õng ẹo: Prance, teeter, walk affectedly.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp với "mince" trong tiếng Anh.)

Thành ngữ liên quan
  • To make mincemeat of someone/something: (Nghĩa đen) Băm nhỏ ai/cái ; (Nghĩa bóng) Đánh bại hoặc chỉ trích ai/cái một cách dễ dàng triệt để.
    • The lawyer made mincemeat of the witness's testimony. (Luật sư đã bác bỏ hoàn toàn lời khai của nhân chứng.)
    • Our team made mincemeat of their opponents. (Đội của chúng tôi đánh bại đối thủ một cách dễ dàng.)
mince

The chef uses a knife to mince fresh herbs on a cutting board.

danh từ
  1. thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn
    • mince of beef
      thịt thái nhỏ
ngoại động từ
  1. băm, thái nhỏ, cắt nhỏ
  2. nói õng ẹo
nội động từ
  1. đi đứng õng ẹo, nói õng ẹo, nói uốn éo

Idioms

  • not to mince matters (one's words)
    nói thẳng, nói chẻ hoe

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mince"

Từ có nhắc đến "mince"