mince

/mins/
danh từ
  1. thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn
    • mince of beef
      thịt thái nhỏ
ngoại động từ
  1. băm, thái nhỏ, cắt nhỏ
  2. nói õng ẹo
nội động từ
  1. đi đứng õng ẹo, nói õng ẹo, nói uốn éo

Idioms

  • not to mince matters (one's words)
    nói thẳng, nói chẻ hoe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mince"

Từ có nhắc đến "mince"

mince
The chef uses a knife to mince fresh herbs on a cutting board.