modéré

tính từ
  1. đúng mức
    • Modéré dans ses ambitions
      tham vọng đúng mức
  2. vừa phải
    • Prix modéré
      giá vừa phải
  3. (chính trị) ôn hòa
danh từ
  1. (chính trị) người ôn hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

modéré
Un homme modéré dans ses opinions écoute calmement les autres.