mort

/'mɔ:t/
danh từ
  1. (săn bắn) tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường
  2. (thông tục) số lượng lớn
    • there is a mort of fish in the river
      sông một số lượng lớn , ở sông nhiều
  3. (từ lóng) người đàn bà, gái
  4. hồi ba tuổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mort
A hunter blows a mort to signal the end of the chase.