mày

  1. (cũng nói lông mày) sourcils
  2. (mus.) sillet (de certains instruments à cordes)
  3. (bot.) glume
    • Mày thóc
      glume de paddy
  4. tu; toi; te
  5. ton; ta; tes
    • Bạn mày
      ton ami

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mày
Mày ngô thường được bóc ra trước khi luộc.