lime

/laim/
danh từ giống cái
  1. cái giũa
  2. (nghĩa bóng) sự gọt giũa
    • Ouvrage qui sent la lime
      tác phẩm như được gọt giũa
  3. (động vật học) con
  4. răng nanh (lợn rừng)
  5. quả chanh không hạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lime"

lime
Une lime est posée sur l'établi du menuisier à côté d'un morceau de bois.