núi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dạng địa hình tự nhiên nhô cao, có sườn dốc và đỉnh, thường có quy mô và độ cao lớn hơn đồi: "núi" là một khối đất đá đồ sộ nhô lên rõ rệt so với mặt đất xung quanh, tạo thành cảnh quan đặc trưng.
- Vật thể có hình dáng hoặc quy mô tương tự như núi: "núi" còn được dùng để ví von những thứ có kích thước hoặc khối lượng rất lớn, chất đống lên.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Dãy Trường Sơn là một dãy núi hùng vĩ chạy dọc theo lãnh thổ Việt Nam.
- Ngọn núi này cao hơn 3.000 mét so với mực nước biển.
- Sau đợt tổng vệ sinh, anh ấy chất một núi rác cần đem đi đổ.
- Cô ấy đang phải đối mặt với một núi công việc chưa giải quyết.
Các cách sử dụng nâng cao
- "núi lửa": (đây là một từ ghép, được liệt kê riêng) chỉ loại núi có thể phun trào dung nham và tro bụi.
- "núi non": (từ ghép) thường dùng để chỉ vùng đồi núi nói chung, cảnh quan miền núi.
- Anh ấy thích phong cảnh hữu tình của vùng núi non trùng điệp.
- "núi sông": (từ ghép, thành ngữ) thường dùng để chỉ non sông, đất nước.
- Giữ gìn núi sông là trách nhiệm của mỗi công dân.
Biến thể và từ gần giống
- Đồi (danh từ): dạng địa hình nhô cao nhưng thấp và có độ dốc thoải hơn núi.
- Núi đồi (danh từ): từ ghép chỉ chung cảnh quan có cả núi và đồi.
- Sơn (danh từ, từ Hán Việt): có nghĩa là núi, thường dùng trong văn chương, địa danh hoặc từ ghép Hán Việt (ví dụ: sơn hà, sơn thủy).
Từ đồng nghĩa
- Núi non: (từ ghép) chỉ chung vùng đồi núi.
- Sơn: (từ Hán Việt) núi.
Các cụm từ liên quan
- Trèo núi: hành động leo lên núi.
- Cuối tuần, nhóm bạn của tôi thường đi trèo núi để rèn luyện sức khỏe.
- Vượt núi: vượt qua ngọn núi, thường chỉ sự khó khăn, gian truân.
- Hành trình vượt núi băng sông đầy thử thách.
Thành ngữ liên quan
- Núi cao còn có núi cao hơn: ý nói không nên tự mãn, vẫn còn có người tài giỏi hơn mình.
- Núi liền núi, sông liền sông: chỉ sự gắn bó, liền mạch của non sông đất nước.
- Cõng rắn cắn gà nhà / Rước voi về giày mả tổ: (hàm ý tương tự) chỉ việc dẫn kẻ xấu về hại chính nơi mình sinh sống, có thể liên tưởng đến hình ảnh núi rừng quê hương.
- dt. Dạng địa hình lồi, sườn dốc, có độ cao lớn hơn đồi: núi nhấp nhô vượt núi băng sông.