năng

  1. fréquement; souvent
    • Năng đến thăm bạn
      aller voir fréquemment son ami
    • năng nhặt chặt bị
      petit à petit, l'oiseau fait son nid
    • năng tắm năng mát
      à chemin battu, il ne croit point d'herbe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

năng
Anh ấy năng đến thư viện để đọc sách.