masculine

/'mɑ:skjulin/
tính từ
  1. (thuộc) giống đực; (thuộc) đàn ông
  2. những đức tính như đàn ông
  3. (ngôn ngữ học) (thuộc) giống đực
    • masculine gender
      giống đực
    • masculine word
      từ giống đực
danh từ
  1. con đực; con trai, đàn ông
  2. (ngôn ngữ học) giống đực; từ giống đực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "masculine"

masculine
A masculine rhyme pairs words with the same final stressed syllable.