feminine

/'feminin/
tính từ
  1. (thuộc) đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (như đàn bà)
  2. (ngôn ngữ học) (thuộc) giống cái
    • a feminine noun
      danh từ giống cái
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cái, mái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "feminine"

Từ có nhắc đến "feminine"

feminine
A poem with a feminine ending can feel gentle and flowing.