array

/ə'rei/
danh từ
  1. sự dàn trận, sự bày binh bố trận
  2. lực lượng quân đội
  3. dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
    • an array of bottles and glasses
      một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp
  4. (pháp ) danh sách hội thẩm
  5. (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm
  6. (điện học) mạng anten ((cũng) antenna array)
ngoại động từ
  1. mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to array onself in one's finest clothes
      mặc những quần áo đẹp nhất
  2. sắp hàng, dàn hàng; dàn trận
    • to array forces
      (quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận
  3. (pháp ) lập danh sách (các vị hội thẩm)
    • to array a panel
      lập danh sách các vị hội thẩm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "array"

array
The books were arranged in a neat array on the shelf.