ngộn

  1. In plenty, plentiful
    • Thức ăn thức uống cứ ngộn lên
      Food and drink in plenty
    • Béo ngộn
      Plump, buxom
    • Ngồn ngộn (láy)
      Plump, buxom
    • Người trong ngồn ngộn
      To look buxom

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngộn
Mâm cỗ Tết nào cũng có thức ăn ngộn lên.