ngáng

Học thuật
Thân thiện
ngáng

Một thanh ngáng gỗ được đặt ngang qua con đường mòn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đoạn tre, gỗ hoặc vật tương tự được đặt ngang để chắn, cản hoặc đỡ: Một vật thể dài, thường cứng, được đặt theo chiều ngang với mục đích ngăn chặn, làm chướng ngại hoặc làm điểm tựa.
    • Thanh ngang (trong một số vật dụng): Bộ phận hình dáng tương tự, nằm ngang trong cấu trúc của một đồ vật.
  2. Động từ:

    • Chắn ngang, đặt vật cản ngang đường: Hành động đặt một vật thể theo chiều ngang để chặn lối đi, làm cản trở sự di chuyển.
    • Làm vướng, làm cản trở (một cách chung chung): Gây ra sự khó khăn, trở ngại cho một hành động hoặc quá trình nào đó.
    • (Khẩu ngữ) Đưa chân hoặc vật ra làm cho người khác vấp ngã: Hành động cố ý hoặc vô tình làm cho ai đó bị ngã bằng cách để chân hoặc vật cản ngang đường đi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc võng được căng nhờ hai đầu cột một thanh ngánggiữa. (Chiếc võng được giăng ra nhờ hai điểm tựađầu một thanh chống nganggiữa.)
    • Trên đường làng đặt ngáng để kiểm soát xe cộ ra vào. (Trên đường làng đặt vật chắn ngang để kiểm soát phương tiện ra vào.)
  • Động từ:

    • Không được ngáng đường người khác khi họ đang vội. (Không được chắn lối đi của người khác khi họ đang cần đi gấp.)
    • Cậu tinh nghịch ngáng chân bạn làm bạn ngã. (Cậu nghịch ngợm đưa chân ra chặn bạn làm bạn vấp ngã.)
    • Đống đồ chơi ngáng ngay cửa ra vào. (Đống đồ chơi nằm chắn ngay lối ra vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngáng chân ngáng tay": (thành ngữ) chỉ sự cản trở, gây khó dễ cho công việc của người khác.

    • Anh ta cứ luôn ngáng chân ngáng tay khiến công việc của đội bị chậm trễ. (Anh ta cứ luôn gây khó dễ khiến tiến độ công việc của nhóm bị chậm.)
  • "ngáng đường cản lối": (cụm từ) hành động cố tình chặn lối đi, tạo vật cản.

    • Những kẻ xấu thường ngáng đường cản lối để cướp giật. (Những kẻ xấu thường chặn đường để thực hiện hành vi cướp giật.)
Biến thể từ liên quan
  • Chướng ngại (danh từ): Vật cản, điều gây trở ngại.
  • Cản (động từ): Ngăn chặn, làm cho dừng lại.
  • Vướng (động từ): Mắc phải, bị cản trở một cách vô ý.
  • Chắn (động từ): Đứng hoặc đặt vật che kín một lối đi.
Từ đồng nghĩa
  • Chặn: Ngăn lại, không cho đi tiếp.
  • Cản trở: Gây khó khăn, làm chậm trễ.
  • Làm vướng: Gây ra sự mắc kẹt, không thông suốt.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến, nhưng các cụm động từ được hình thành bằng cách kết hợp với tân ngữ hoặc bổ ngữ) - Ngáng đường: Chặn ngang lối đi. - Xe hỏng ngáng đường giữa cầu. (Chiếc xe bị hỏng chặn ngang đường giữa cầu.) - Ngáng chân: Đưa chân ra làm cho vấp ngã. - Trong trận đấu, cầu thủ đó bị phạt ngáng chân đối phương. (Trong trận đấu, cầu thủ đó bị phạt hành động cho chân ra cản đối phương.)

Thành ngữ liên quan
  • Ngáng trời chặn đất: (ít dùng) von chỉ sự ngang ngược, chắn hết mọi lối, hoặc chỉ người sức mạnh, quyền lực lớn.
  • Đường đi hay tối, nói dối hay cùng (liên tưởng): Nhắc nhở việc gây chướng ngại (ngáng đường) cuối cùng sẽ bị phát hiện.
ngáng

Một thanh ngáng gỗ được đặt ngang qua con đường mòn.

  1. I. dt. Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ: gặp ngáng phải xuống xe võng trần ngáng ngà. II. đgt. Chắn ngang, làm cản trở: ngáng đường đưa chân ngáng ngã.