nhắn

  1. faire avertir; faire dire
    • nhờ bạn nhắn tôi sang chơi
      il m'a fait dire par son ami de venir le voir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhắn"

nhắn
Bạn nhắn cho tôi khi nào bạn đến nhé.