nhô

Học thuật
Thân thiện
nhô

Cành cây nhô khỏi hàng rào.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thò ra, ra, nhô lên khỏi một bề mặt hoặc một giới hạn nào đó: Chỉ hành động hoặc trạng thái của một vật thể vượt ra ngoài đường viền, mặt phẳng hoặc ranh giới chung của , tạo thành một phần nhô ra, lồi ra.
    • Nổi lên, hiện ra: Dùng để miêu tả một vật thể xuất hiện, nổi lên từ một bề mặt hoặc môi trường bao quanh (như nước, sương mù).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cành cây nhô khỏi hàng rào. (Cành cây thò ra ngoài hàng rào.)
    • Tảng đá nhô ra ngoài hang. (Tảng đá lồi ra phía ngoài cửa hang.)
    • Hòn đảo nhô lên giữa biển khơi. (Hòn đảo nổi lên giữa biển.)
    • Anh ấy nhô đầu ra khỏi cửa sổ để nhìn xuống đường. (Anh ấy thò đầu ra khỏi cửa sổ để nhìn xuống đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhô lên": Nhấn mạnh hành động từ từ xuất hiện, nổi lên hoặc trồi lên.
    • Mặt trời nhô lên từ phía đằng đông. (Mặt trời mọc lên từ phía đông.)
  • "nhô ra": Nhấn mạnh phần nhô ra ngoài một cách rõ rệt, tạo thành điểm nhô hoặc phần lồi.
    • Mái hiên nhô ra che mưa nắng. (Mái hiên nhô ra để che mưa nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhô nhô (tính từ/trạng từ): Ở trạng thái hơi nhô lên, không bằng phẳng hoàn toàn.
    • Mặt đất nhô nhô tạo thành những nhỏ. (Mặt đất gồ ghề tạo thành những nhỏ.)
  • Nhô cao: Nhô lên với độ cao đáng kể.
    • Ngọn tháp nhô cao trên nền trời. (Ngọn tháp vươn cao trên nền trời.)
  • (động từ): Thò ra một phần nhỏ, thường nhanh kín đáo hơn "nhô".
  • Thò (động từ): Đưa ra, để lộ ra ngoài một phần cơ thể hoặc vật thể.
  • Nhô ra (cụm động từ): Có thể được dùng như một thuật ngữ trong kiến trúc để chỉ các bộ phận xây dựng vươn ra ngoài mặt bằng chính ( dụ: ban công nhô ra).
Từ đồng nghĩa
  • Lồi ra: Phình ra, nhô ra ngoài so với xung quanh (thường dùng cho bề mặt).
  • Nhô lên: Trồi lên, nổi lên.
  • Chìa ra: Thò ra, vươn ra một cách rõ rệt (thường dùng cho vật dài).
  • Nổi lên: Xuất hiện trên bề mặt (đặc biệt chất lỏng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhô đầu lên: Hành động đưa đầu lên cao hoặc ra khỏi vị trí thấp/che khuất để nhìn.
    • Chú chó nhô đầu lên khỏi hang. (Chú chó thò đầu lên khỏi hang.)
  • Nhô mình lên: Cố gắng vươn người, đứng lên hoặc nổi bật lên.
    • Cây non nhô mình lên khỏi lớp cỏ. (Cây non vươn mình lên khỏi lớp cỏ.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "nhô" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Tuy nhiên, thường được dùng trong các cụm từ miêu tả mang tính hình tượng.) - Nhô lên nhô xuống: Diễn tả sự chuyển động lên xuống không đều, gợn sóng hoặc sự xuất hiện không ổn định. - Những ngọn sóng nhô lên nhô xuống. (Những ngọn sóng nhấp nhô lên xuống.)

nhô

Cành cây nhô khỏi hàng rào.

  1. t. Thò ra ngoài: Cành cây nhô khỏi hàng rào.