những

  1. I. t. Từ đặt trước một danh từ số nhiều: Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên. II. ph. 1. Đến mức độ : Thằng ăn những năm bát cơm. 2. Hằng, luôn luôn: Bốn năm qua tôi những mong ta chưa được gặp. 3. Còn như: Tôi tìm ra thức ăn chứ những thì nhịn. 4. Chỉ vừa mới: Những nghe nói đã thẹn thùng (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

những
Những đứa trẻ đang chơi đùa trong công viên.