nín

  1. đgt. 1. Im, nén lại: Khóc mãi rồi cũng nín nín thở. 2. Nhịn: nín nhục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nín"

nín
Đứa bé nín khóc khi mẹ ôm vào lòng.