prohibit

/prohibit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cấm, ngăn cấm: Hành động chính thức hoặc thẩm quyền ngăn không cho một việc đó xảy ra hoặc không cho phép một hành động nào đó.
    • Ngăn cản, làm cho không thể: Tạo ra các điều kiện hoặc rào cản khiến một điều đó không thể thực hiện được.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The law prohibits smoking in all public buildings. (Luật pháp cấm hút thuốc trong tất cả các tòa nhà công cộng.)
    • The high cost prohibits many people from traveling abroad. (Chi phí cao ngăn cản nhiều người đi du lịch nước ngoài.)
    • The sign clearly prohibits parking here. (Biển báo rõ ràng cấm đỗ xe ở đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prohibit someone from doing something": ngăn cấm ai đó làm việc .
    • Students are prohibited from using mobile phones during the exam. (Học sinh bị cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ thi.)
  • "strictly prohibited": bị nghiêm cấm.
    • Entry is strictly prohibited without authorization. (Việc vào cổng không sự cho phép bị nghiêm cấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Prohibition (danh từ): sự cấm đoán, lệnh cấm.
    • The prohibition of alcohol in the 1920s was controversial. (Lệnh cấm rượu vào những năm 1920 đã gây nhiều tranh cãi.)
  • Prohibitive (tính từ): (về giá cả, chi phí) quá cao đến mức ngăn cản việc mua hoặc làm.
    • The prohibitive cost of housing in the city center is a major problem. (Chi phí nhà ở quá caotrung tâm thành phố một vấn đề lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Forbid: cấm (thường mang tính cá nhân, mệnh lệnh trực tiếp).
  • Ban: cấm đoán, tẩy chay (mang tính chính thức, thường bởi một cơ quan thẩm quyền).
  • Outlaw: tuyên bố bất hợp pháp, cấm bằng luật.
Từ trái nghĩa
  • Allow: cho phép.
  • Permit: cho phép, cấp phép.
  • Authorize: ủy quyền, cho phép chính thức.
ngoại động từ
  1. cấm, ngăn cấm, cấm chỉ
    • smoking is prohibited
      cấm hút thuốc
    • to prohibit someone from doing something
      ngăn cấm người nào làm việc