noc

noc

A noc operates in a foreign city, gathering intelligence discreetly.

Định nghĩa

Danh từ: - Điệp viên bí mật không vỏ bọc chính thức: "noc" một thuật ngữ dùng để chỉ một điệp viên hoạt động ngầm, không được cấp bất kỳ vỏ bọc chính thức nào (như danh tính giả, chức vụ ngoại giao, hay công việc hợp pháp). Loại điệp viên này thường hoạt động trong các cơ quan tình báo, nhiệm vụ thu thập thông tin không sự bảo vệ từ một vị trí chính thức.

dụ sử dụng
  • (Cơ quan tình báo đã cử một điệp viên bí mật không vỏ bọc chính thức để thâm nhập vào tổ chức của kẻ thù.)
  • (Làm một điệp viên bí mật không vỏ bọc chính thức cực kỳ nguy hiểm họ không sự bảo vệ chính thức nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate as a noc": hoạt động như một điệp viên không vỏ bọc.
    • He was trained to operate as a noc in hostile territories. (Anh ta được huấn luyện để hoạt động như một điệp viên không vỏ bọc trong các lãnh thổ thù địch.)
Biến thể từ gần giống
  • NOC (viết tắt): thường được viết hoa toàn bộ, từ viết tắt của "Non-Official Cover".
    • The NOC agent was compromised and had to escape immediately. (Điệp viên không vỏ bọc chính thức đã bị lộ phải trốn thoát ngay lập tức.)
Từ đồng nghĩa
  • Điệp viên không vỏ bọc: một cách dịch trực tiếp khái niệm này.
  • Mật vụ ngầm: chỉ chung các điệp viên hoạt động bí mật.
Thành ngữ liên quan
  • Không vỏ bọc: cụm từ miêu tả trạng thái không sự che chở hoặc bảo vệ chính thức.
    • Anh ta một điệp viên không vỏ bọc, phải tự xoay xở mọi thứ. (He is an agent without cover, having to handle everything on his own.)